Bản vẽ TKKT trường mầm non full hạng mục 100x50m

[Mã file 83931]
  1 Đánh giá    Viết đánh giá
 1      125      3
Phí tải: 100 Xu (1Xu = 1.000đ)
Danh mục
Thể loại
Nhóm file
Ngày đăng
10-4-2021
Loại file
Full file
Dung lượng
184.2 MB
File đã kiểm thử
File chất lượng
File đầy đủ và chi tiết

Bản vẽ TKKT trường mầm non full hạng mục. Hồ sơ đã triển khai xây dựng thực tế.


MÔ TẢ CHI TIẾT
  • Trường mầm non Ngô Thời Nhiệm nằm trong Khu đô thị mới thuộc Khu Liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ - Đô thị Bình Dương tại phường Hoà Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương với tổng diện tích khu đất là 20.253 m2.
  • Địa hình khu dự án tương đối bằng phẳng, san nền mặt bằng toàn khu chủ yếu san gạt địa hình tại phía Đông Bắc thấp dần về phía Tây Nam tạo hướng thoát nước mưa tự nhiên cho khu dự án.
  • Hướng vào chính của công trình từ trục đường Tạo Lực 4 (đường Lý Thái Tổ) phía Tây Nam khu dự án, bố trí 1 lối vào phụ trên đường DM5 phía Đông Bắc dự án.
  • Bố cục tổng thể trường sắp xếp các khối chức năng thành hình chữ nhật, sử dụng khối cầu nối liên kết các khối chức năng với nhau và chia thành 3 khu vực sân trong: khu vực sân chơi, khu thể dục và sân chơi, khu hồ vây nước. Bao quanh các khối chức năng chính là sân đường nội bộ, cây xanh cảnh quan và các công trình phụ trợ.
  • Các khối chức năng chính của công trình bao gồm:

+ (1): Khối hiệu bộ - block 2.

+ (2): Khối lớp học

  • Khối mẫu giáo – block 1, 3, 9, 10.
  • Khối nhà trẻ - block 4, 5A, 5B.
  • Khối học tập, thư viện và giáo dục thể chất – block 7,8.

+ (3): Khối nhà bếp, giặt ủi – block 6.

+ (4): Khối cầu nối – block 11.

  • Khối nhà gồm các block 1, 2,3,4 liên kết với nhau tạo thành mặt tiền chính của tổng thể công trình trường mầm non và tiếp giáp với lối vào chính, trong đó block 2 là điểm nhấn chính của khối nhà. Khối nhà gồm các block 6, 7, 8, 9 liên kết với nhau tạo thành mặt tiền tiếp giáp với lối vào phụ của công trình. Các khối nhà gồm block 5A, 5B, 10, 11 giữ chức năng là cầu nối liên kết các khối nhà với nhau, đồng thời phân chia không gian bên trong của tổng thể công trình.
  • Các công trình được sắp xếp đồng bộ, kiểu kiến trúc hiện đại và thống nhất, mái lợp tole.
  • Xung quanh khuôn viên khu đất, xây dựng hàng rào với kiến trúc thoáng nhằm tạo điều kiện tầm nhìn thoáng đãng và thống nhất.
  • Tổ chức khối hạ tầng kỹ thuật tiếp giáp đường DM5 bao gồm các công trình: nhà chứa rác, trạm biến điện, trạm bơm nước và bể nước ngầm.
  • Các hệ thống cấp thoát nước tổng thể, chiếu sáng, chống sét được thiết kế đồng bộ nhằm tạo hạ tầng đồng bộ phục vụ cho công trình.
  • Nguồn cấp nước được lấy từ nhà máy nước Tân Vĩnh Hiệp.
  • Khu đất xây dựng đã được đầu tư đồng bộ hệ thống thoát nước mưa và nước thải trên các trục đường chính.

I.     Giải pháp kiến trúc từng hạng mục công trình

1.     Khối hiệu bộ (block 2)

  • Loại công trình: Công trình dân dụng
  • Cấp công trình: Cấp III 
  • Tầng cao: 03 tầng
  • Tổng diện tích sàn xây dựng: 2.049,14 m2. Trong đó: Diện tích sàn tầng 01: 787,95 m2, tầng 02: 666,61 m2, tầng 03: 594,58 m2.
  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: -0.410
  • Nền tầng trệt: ±0.000 (tính từ cote sân)
  • Sàn lầu 1: +3.600 (tính từ cote tầng trệt)
  • Sàn lầu 2: +7.200 (tính từ cote tầng trệt)
  • Sàn mái: +11.700 (tính từ cote tầng trệt)
  • Đỉnh mái: +14.172 (tính từ cote tầng trệt)
  • Móng, cột, dầm đúc bằng BTCT M250, sàn đúc bằng BTCT M250. Mái đúc bằng BTCT, bên trên lợp mái tole + lớp cách nhiệt, cách âm + vì kèo thép.
  • Tường: tường xây gạch dày 200, tường 100, tường bằng nhôm kính, hoàn thiện bên ngoài bằng sơn nước, bên trong sơn nước.
  • Nền trệt: Nền lát gạch 600x600, vữa xi măng dày 30mm mác 75 đánh dốc 0.5% về hướng thoát nước, sàn BTCT M250 dày 100, đất đôn nền tưới nước đầm kỹ, đất tự nhiên làm sạch mặt.
  • Nền sàn tầng lầu: Sàn lát gạch 600x600, vữa xi măng dày 15mm mác 75 đánh dốc 0.5% về hướng thoát nước, sàn BTCT dày 100, lớp vữa xi măng trát trần mác 75 dày 15, sơn nước màu trắng.
  • Phòng vệ sinh: Nền lát gạch granite nhám 300x300, tường ốp gạch granite 300x600, tường có chỗ ốp đá granite, vách và cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact nẹp inox, cửa sổ nhôm kính, trần thạch cao chống ẩm.
  • Nền WC trệt: Nền lát gạch granite nhám 300x300 vữa xi măng dày 30mm mác 75 đánh dốc 2% về lỗ thu nước chỗ mỏng nhất dày 10mm hai lớp chống thấm, sàn BTCT dày 100, đất đôn nền tưới nước đầm kỹ, đất tự nhiên làm sạch mặt.
  • Nền sàn WC lầu: Nền lát gạch granite nhám 300x300 vữa xi măng dày 15mm mác 75 đánh dốc 2% về lỗ thu nước chỗ mỏng nhất dày 10mm hai lớp chống thấm, sàn BTCT dày 200, lớp vữa xi măng trát trần mác 75 dày 15, sơn nước màu trắng.
  • Cầu thang: Tay vịn bằng inox mờ D60, song inox mờ D20, thanh chống inox mờ liên kết bản thép chờ (bản mã dày 10mm liên kết vào thép bản cầu thang), mặt bậc thang xây bằng gạch đinh và đúc bằng BTCT ốp đá granite.
  • Cửa đi: Cửa bản lề sàn, cửa đẩy 2 phía tự động, cửa nhôm sơn tĩnh điện trắng.
  • Mái: mái đúc bằng BTCT + mái tole +vì kèo sắt bên trên.

2.     Khối lớp học (block 1, 3, 4, 5A, 5B, 7, 8, 9, 10)

  • Loại công trình: Công trình dân dụng
  • Cấp công trình: Cấp III 
  • Tầng cao: 02 tầng
  • Tổng diện tích sàn xây dựng: 9.757,22 m2. Trong đó:

+ Block 1 - 992,50 m2 gồm: diện tích sàn tầng 1 là 519,16 m2; tầng 2 là 473,34 m2.

+ Block 3 - 992,50 m2 gồm: diện tích sàn tầng 1 là 519,16 m2; tầng 2 là 473,34 m2.

+ Block 4 - 963,08 m2 gồm: diện tích sàn tầng 1 là 489,74 m2; tầng 2 là 473,34 m2.

+ Block 5A - 1.239,72 m2 gồm: diện tích sàn tầng 1 là 619,86 m2; tầng 2 là 619,86 m2.

+ Block 5B - 1.239,72 m2 gồm: diện tích sàn tầng 1 là 619,86 m2; tầng 2 là 619,86 m2.

+ Block 7 - 845,86 m2 gồm: diện tích sàn tầng 1 là 422,93 m2; tầng 2 là 422,93 m2.

+ Block 8 - 1.333,16 m2 gồm: diện tích sàn tầng 1 là 666,58 m2; tầng 2 là 666,58 m2.

+ Block 9 - 946,68 m2 gồm: diện tích sàn tầng 1 là 473,34 m2; tầng 2 là 473,34 m2.

+ Block 10 - 1.204,00 m2 gồm: diện tích sàn tầng 1 là 602,0 m2; tầng 2 là 602,0 m2.

  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: -0.410
  • Nền tầng trệt: ±0.000 (tính từ cote sân)
  • Sàn lầu 1: +3.600 (tính từ cote tầng trệt)
  • Sàn mái: +7.200 (tính từ cote tầng trệt)
  • Đỉnh mái: +9.173 (tính từ cote tầng trệt)
  • Móng, cột, dầm đúc bằng BTCT, sàn đúc bằng BTCT. Mái đúc bằng BTCT, bên trên lợp mái tole + lớp cách nhiệt, cách âm + vì kèo thép.
  • Tường: tường xây gạch dày 200, tường 100, tường bằng nhôm kính, hoàn thiện bên ngoài bằng sơn nước, bên trong sơn nước.
  • Nền trệt: Nền lát gạch 600x600, vữa xi măng dày 30mm mác 75 đánh dốc 0.5% về hướng thoát nước, sàn BTCT dày 100, đất đôn nền tưới nước đầm kỹ, đất tự nhiên làm sạch mặt.
  • Nền sàn tầng lầu: Sàn lát gạch 600x600, vữa xi măng dày 15mm mác 75 đánh dốc 0.5% về hướng thoát nước, sàn BTCT dày 80, lớp vữa xi măng trát trần mác 75 dày 15, sơn nước màu trắng.
  • Phòng vệ sinh: Nền lát gạch granite nhám 300x300, tường ốp gạch granite 300x600, tường có chỗ ốp đá granite, vách + cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact nẹp inox, cửa sổ nhôm kính, trần thạch cao chống ẩm.
  • Nền WC trệt: Nền lát gạch granite nhám 300x300 vữa xi măng dày 30mm mác 75 đánh dốc 2% về lỗ thu nước chỗ mỏng nhất dày 10mm hai lớp chống thấm, sàn BTCT dày 100, đất đôn nền tưới nước đầm kỹ, đất tự nhiên làm sạch mặt.
  • Nền sàn WC lầu: Nền lát gạch granite nhám 300x300 vữa xi măng dày 15mm mác 75 đánh dốc 2% về lỗ thu nước chỗ mỏng nhất dày 10mm hai lớp chống thấm, sàn BTCT dày 80, lớp vữa xi măng trát trần mác 75 dày 15, sơn nước hoàn thiện.
  • Cầu thang: Tay vịn bằng gỗ, song sắt tròn D21, thanh chống thép hộp 20x30 liên kết bản thép chờ ( bản mã dày 10mm liên kết vào thép bản cầu thang), mặt bậc thang xây bằng gạch đinh và đúc bằng BTCT ốp đá granite.
  • Cửa đi: Cửa bản lề sàn, cửa đẩy 2 phía tự động, cửa nhôm sơn tĩnh điện trắng.
  • Mái: mái đúc bằng BTCT + mái tole + vì kèo sắt bên trên.

3.     Khối nhà bếp, giặt ủi (Block 6)

  • Loại công trình: Công trình dân dụng
  • Cấp công trình: Cấp IV
  • Tầng cao: 02 tầng
  • Tổng diện tích sàn xây dựng: 630,18 m2. Trong đó: diện tích sàn tầng 1 là 567,91 m2; tầng 2 là 62,27 m2.
  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: -0.410
  • Nền tầng trệt: ±0.000 (tính từ cote sân)
  • Sàn lầu 1: +3.600 (tính từ cote tầng trệt)
  • Sàn mái: +7.200 (tính từ cote tầng trệt)
  • Đỉnh mái: +7.357 (tính từ cote tầng trệt)
  • Móng bằng BTCT M250, cột, kèo bằng thép hình, mái lợp tole.
  • Tường: tường xây gạch dày 200, tường 100, hoàn thiện bên ngoài bằng sơn nước, bên trong sơn nước.
  • Nền trệt: Nền lát gạch 600x600, vữa xi măng dày 30mm mác 75 đánh dốc 0.5% về hướng thoát nước, sàn BTCT dày 100, đất đôn nền tưới nước đầm kỹ, đất tự nhiên làm sạch mặt.
  • Phòng vệ sinh: Nền lát gạch granite nhám 300x300, tường ốp gạch granite 300x600, tường có chỗ ốp đá granite, vách + cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact nẹp inox, cửa sổ nhôm kính.
  • Cửa đi: Cửa bản lề sàn, cửa nhôm sơn tĩnh điện trắng.
  • Mái: Mái tole +vì kèo sắt.

4.     Khối cầu nối (Block 11)

  • Loại công trình: Công trình dân dụng
  • Cấp công trình: Cấp IV
  • Tầng cao: 02 tầng
  • Tổng diện tích sàn xây dựng: 294,60 m2. Trong đó: diện tích sàn tầng 1 là 157,08 m2; tầng 2 là 137,52 m2.
  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: -0.410
  • Nền tầng trệt: ±0.000 (tính từ cote sân)
  • Sàn lầu 1: +3.600 (tính từ cote tầng trệt)
  • Sàn mái: +7.200 (tính từ cote tầng trệt)
  • Đỉnh mái: +7.550 (tính từ cote tầng trệt)
  • Móng, cột, dầm đúc bằng BTCT, sàn đúc bằng BTCT. Mái đúc bằng BTCT, bên trên lợp mái tole + lớp cách nhiệt, cách âm + vì kèo thép.
  • Nền trệt: Nền lát gạch 600x600, vữa xi măng dày 30mm mác 75 đánh dốc 0.5% về hướng thoát nước, sàn BTCT dày 100, đất đôn nền tưới nước đầm kỹ, đất tự nhiên làm sạch mặt.
  • Nền sàn tầng lầu: Sàn lát gạch 600x600, vữa xi măng dày 15mm mác 75 đánh dốc 0.5% về hướng thoát nước, sàn BTCT dày 120.

5.     Hồ vây nước

  • Loại công trình: Công trình dân dụng
  • Cấp công trình: Cấp IV
  • Tầng cao: 01 tầng
  • Tổng diện tích sàn xây dựng: 491,85 m2. Trong đó: diện tích nhà thay đồ là 116,38 m2; diện tích hồ bơi là 122,17 m2; diện tích sân nền 253,30 m2.
  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: -0.360
  • Nền tầng trệt: ±0.000 (tính từ cote sân)
  • Sàn mái: +3.600 (tính từ cote tầng trệt)
  • Đỉnh mái: +9.100 (tính từ cote tầng trệt)
  • Móng, cột, dầm đúc bằng BTCT. Mái lợp tole ,vì kèo thép.
  • Nền sàn: Nền lát gạch ceramic nhám vân đá 600x600 (tạo dốc 1,5-2%).
  • Nền hồ bơi: Lát gạch ceramic màu xanh dương 300x300.

6.     Hạng mục phụ trợ

6.1. Nhà xe

  • Loại công trình: Công trình dân dụng
  • Cấp công trình: Cấp IV
  • Tầng cao: 01 tầng
  • Tổng diện tích sàn xây dựng: 660 m2. Trong đó:

+ Diện tích sàn nhà xe 1 là 330 m2.

+ Diện tích sàn nhà xe 2 là 180 m2.

+ Diện tích sàn nhà xe 1 là 150 m2.

  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: -0.410
  • Nền tầng 1: -0.210 (tính từ cote sân)
  • Đỉnh mái: +3.765 (tính từ cote nền tầng 1)
  • Nhà xe khung thép, mái lợp tole.

6.2. Nhà bảo vệ

  • Loại công trình: Công trình dân dụng
  • Cấp công trình: Cấp IV
  • Tầng cao: 01 tầng
  • Tổng diện tích sàn xây dựng: 27,7m2. Trong đó:

+ Diện tích sàn nhà bảo vệ 1 là 13,85 m2.

+ Diện tích sàn nhà bảo vệ 2 là 13,85 m2.

  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: -0.410
  • Nền tầng 1: -0.260 (tính từ cote sân)
  • Đỉnh mái: +7.032 (tính từ cote nền tầng 1)
  • Móng đơn BTCT, đà kiềng, cột BTCT.
  • Tường: tường xây gạch dày 200, hoàn thiện bên trong sơn nước, bên ngoài sơn nước trang trí.
  • Nền BTCT dày 100, lát gạch ceramic màu sáng, kích thước 600x600.
  • Mái BTCT dày 100, xây gạch trang trí bên trên, trần thạch cao khung xương nổi.

6.3. Hàng rào

  • Hàng rào: Có tổng chiều dài 572 m.
  • Móng đơn BTCT, đà kiềng BTCT.
  • Khoảng cách môđun 4m, cách khoảng 1 môđun tường rào hở bằng sắt hộp, 1 môđun xây tường đặc 100 hoặc 200.
  • Hoàn thiện sơn dầu và sơn nước trang trí.
  • Cổng chính gắn cửa kéo có môtơ đẩy.

7.     Hạng mục hạ tầng kỹ thuật

7.1. Trạm biến điện

  • Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  • Cấp công trình: Cấp IV
  • Diện tích xây dựng: 73,52 m2.
  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: - 0.410
  • Nền tầng 1: -0.110
  • Đỉnh mái: + 5.490
  • Móng đơn BTCT, đà kiềng, cột BTCT.
  • Tường: tường xây gạch dày 200, hoàn thiện bên trong và bên ngoài sơn nước.
  • Nền đất thiên nhiên san phẳng đầm chặt, lớp BT đá 1x2 mác 150 dày 6cm lớp vữa xi măng mác 75, lát gạch ceramic nhám, kích thước 600x600.
  • Mái BTCT dày 100, xây gạch trang trí bên trên, trần thạch cao khung xương nổi.  

7.2. Nhà chứa rác

  • Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  • Cấp công trình: Cấp IV
  • Diện tích xây dựng: 17,64 m2.
  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: - 0.410
  • Nền tầng 1: -0.110
  • Đỉnh mái: + 3.490
  • Móng đơn BTCT, đà kiềng, cột BTCT.
  • Tường: tường xây gạch dày 200, hoàn thiện bên trong và bên ngoài sơn nước.
  • Nền đất thiên nhiên san phẳng đầm chặt, lớp BT đá 1x2 mác 150 dày 6cm lớp vữa xi măng mác 75, lát gạch ceramic nhám, kích thước 600x600.
  • Mái BTCT dày 100, xây gạch trang trí bên trên, trần thạch cao khung xương nổi.  

7.3. Trạm bơm nước

  • Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  • Cấp công trình: Cấp IV
  • Diện tích xây dựng: 15 m2.
  • Chiều cao hoàn thiện khối công trình:
  • Nền sân: - 0.410
  • Nền tầng 1: -0.110
  • Đỉnh mái: + 3.490
  • Móng đơn BTCT, đà kiềng, cột BTCT.
  • Tường: tường xây gạch dày 200, hoàn thiện bên trong và bên ngoài sơn nước.
  • Nền đất thiên nhiên san phẳng đầm chặt, lớp BT đá 1x2 mác 150 dày 6cm lớp vữa xi măng mác 75, lát gạch ceramic nhám, kích thước 600x600.
  • Mái BTCT dày 100, xây gạch trang trí bên trên, trần thạch cao khung xương nổi.  

8.     Hạng mục sân vườn, đường nội bộ

Sân vườn:

  • Đất tự nhiên san phẳng, dọn sạch.
  • Sân vườn trồng cỏ lá gừng kết hợp trồng cây, chủng loại cây là cây dầu, cây sứ lá bầu, lộc vừng, một số loại cây ăn quả như nhãn, chuối, mãng cầu,…

Đường nội bộ: đường bê tông nhựa.

 

 

HÌNH ẢNH DEMO

Bản vẽ cad trường mầm non,mầm non,Bản vẽ trường mầm non (full),Bản vẽ

Bản vẽ cad trường mầm non,mầm non,Bản vẽ trường mầm non (full),Bản vẽ

Bản vẽ cad trường mầm non,mầm non,Bản vẽ trường mầm non (full),Bản vẽ

Nguồn: Filethietke.vn



LINK DOWNLOAD

truong mam non full hang muc.rar [184.2 MB]

File đã được kiểm thử
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
filethietke.vn
DOWNLOAD
(100 Xu)


BÌNH LUẬN



ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

5
1 Đánh giá
File rất tốt (1)
File tốt (0)
File rất hay (0)
File hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá
19:28 - 10/4/2021
File rất tốt
File rất tốt và phù hợp để tham khảo

 HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN